Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3 (Common Spoken)
kěbushi
HSK 3 (Common Spoken)
đúng thế, chính xác, chẳng phải sao, còn gì nữa (dùng để tán đồng mạnh mẽ ý kiến của người khác).
Hán Việt:KHẢ BẤT THỊ••Loại từ:Trạng từ
3 chữ
Không dùng lượng từ riêng
丁Đinh • chữ 可+口Khẩu • chữ 可+一Nhất • chữ 不+个 (biến thể)Nét phẩy và nét sổ • chữ 不+日Nhật • chữ 是

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

可不是
kěbushi
đúng vậy, quả thật
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)dīng
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía dưới)
Bộ Khẩu
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhấtyī
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổgè ( b i ế n t h ể )
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
是
shì • thị
là
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời, ngày (nằm phía trên)
Bộ Nhật
疋
Bộ Sơpǐ
Bước chân, đi thẳng (nằm phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "可不是" (kěbushi) mang nghĩa "đúng vậy, quả thật", kết hợp bởi 可 (kě - khả): "có thể" + 不 (bù - bất): "không" + 是 (shì - thị): "là". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 是: Dưới ánh mặt trời (日) rọi sáng, từng bước chân (疋) đều hiện ra ngay thẳng rõ ràng, khẳng định điều đúng đắn, phải, là (是).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Cụm từ / thán từ
VINghĩa:đúng thế, chính xác, chẳng phải sao, còn gì nữa (dùng để tán đồng mạnh mẽ ý kiến của người khác).
ENTiếng Anh:Exactly / You can say that again / Isn't that the truth.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
kěbúshì可不是ma嘛,jīntiān今天rè热de得dōu都yào要sìshídù四十度le了。
Đúng thế đấy, hôm nay trời nóng đến mức sắp chạm ngưỡng bốn mươi độ rồi.
A: It's really hot today! B: Tell me about it—it's almost 40 degrees.
#2
kěbúshì可不是,shíjiān时间zhēn真kuài快,zhuǎnyǎn转眼yòu又shì是yìnián一年。
Chẳng phải sao, thời gian trôi nhanh thật, chớp mắt đã lại qua một năm.
A: Time flies. B: Absolutely—before you know it, another year has gone by.
#3
kěbúshì可不是,zhèlǐ这里de的cài菜wǒ我měi每cì次lái来dōu都yào要chī吃。
Đúng vậy đấy, món ăn ở đây lần nào đến tôi cũng đều phải gọi ăn.
A: The food here is so delicious. B: Totally! I eat here every time I come.
#4
kěbúshì可不是,tā他tiāntiān天天hē喝nǎichá奶茶,dāngrán当然pàng胖le了。
Chính xác luôn, ngày nào anh ấy cũng uống trà sữa nên tất nhiên là béo lên rồi.
A: He seems to have gained weight recently. B: Exactly—he drinks milk tea every day.
#5
kěbú可不shì是ma嘛,wǒ我juéde觉得hànzì汉字zhēn真shì是tài太nán难xiě写le了。
Chẳng phải sao, tôi cảm thấy chữ Hán thực sự là quá khó viết.
A: Learning Chinese is really not easy. B: No kidding—Chinese characters are so hard to write.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây