Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
日新月异
rìxīnyuèyì
nhật tân nguyệt dị, thay đổi từng ngày, đổi mới nhanh chóng, muôn màu muôn vẻ.
Hán việt: nhật tân nguyệt di
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "日新月异" (rìxīnyuèyì) nghĩa là "thay đổi từng ngày", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 新 (xīn): mới + 月 (yuè): tháng + 异 (yì): Khác biệt.

Thành phần cấu tạo

日新月异
rìxīnyuèyì
thay đổi từng ngày
日
亲
斤
月
巳
廾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nhật tân nguyệt dị, thay đổi từng ngày, đổi mới nhanh chóng, muôn màu muôn vẻ.
Ví dụ (8)
xiàn dài现代kē xué科学jì shù技术de的fā zhǎn发展rì xīn yuè yì日新月异。
Sự phát triển của khoa học kỹ thuật hiện đại thay đổi nhanh chóng từng ngày.
zhè这zuò座chéng shì城市de的chéng shì城市miàn mào面貌rì xīn yuè yì日新月异。
Bộ mặt đô thị của thành phố này đang thay đổi từng ngày.
zài在zhè gè这个rì xīn yuè yì日新月异de的shí dài时代,wǒ men我们bì xū必须bù duàn不断xué xí学习。
Trong thời đại thay đổi nhanh chóng này, chúng ta bắt buộc phải không ngừng học tập.
jiā xiāng家乡de的biàn huà变化zhēn真shi是rì xīn yuè yì日新月异,wǒ我dōu都kuài快rèn认bù不chū出lái来le了。
Sự thay đổi của quê hương thật sự là nhật tân nguyệt dị, tôi sắp không nhận ra nữa rồi.
suí zhe随着hù lián wǎng互联网de的pǔ jí普及,rén人men们de的shēng huó生活fāng shì方式rì xīn yuè yì日新月异。
Cùng với sự phổ cập của Internet, lối sống của mọi người thay đổi nhanh chóng từng ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây