微不足道
HSK7-9
—
Phân tích từ 微不足道
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:nhỏ bé không đáng kể, nhỏ nhặt, không đáng nhắc tới, tầm thường.
Ví dụ (8)
这点小事微不足道,您不必挂在心上。
Chuyện nhỏ này không đáng kể, ngài không cần để trong lòng.
个人的力量在集体面前是微不足道的。
Sức mạnh cá nhân trước tập thể là vô cùng nhỏ bé (không đáng kể).
这是我的一点微不足道的贡献。
Đây là chút đóng góp nhỏ bé không đáng nhắc tới của tôi.
与浩瀚的宇宙相比,地球显得微不足道。
So với vũ trụ bao la, Trái đất trở nên thật nhỏ bé.
虽然是微不足道的错误,但也可能导致严重的后果。
Tuy là lỗi nhỏ nhặt không đáng kể, nhưng cũng có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây