Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
妄想
wàngxiǎng
ảo tưởng, hoang tưởng, mơ tưởng hão huyền, mộng hão.
Hán việt: vọng tưởng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "妄想" (wàngxiǎng) mang nghĩa "ảo tưởng, mơ tưởng hão huyền", kết hợp bởi 妄 (wàng - vọng): "vô lý" + 想 (xiǎng - tưởng): "nghĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 妄: Khi người phụ nữ (女) đánh mất (亡) sự tỉnh táo và khuôn phép, lời nói cùng hành động sẽ trở nên liều lĩnh, vô lý (妄). • Chữ 想: Khi hình bóng của một người hay sự vật (相) cứ in đậm mãi trong trái tim (心), ấy là lúc lòng đang suy nghĩ, mong muốn và nhớ nhung (想).

Thành phần cấu tạo

妄想
wàngxiǎng
ảo tưởng, mơ tưởng hão huyền
妄
wàng • vọng
vô lý
亡
Vong
Mất (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
想
xiǎng • tưởng
nghĩ
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:ảo tưởng, hoang tưởng, mơ tưởng hão huyền, mộng hão.
Ví dụ (5)
bié别wàngxiǎng妄想bùláo'érhuò不劳而获。
Đừng có mơ tưởng hão huyền việc không làm mà hưởng.
Don't fantasize about gaining something for nothing.
nà那jiǎnzhí简直shì是chīxīn痴心wàngxiǎng妄想!
Đó quả thực là si tâm vọng tưởng (mơ mộng hão huyền)!
That's simply wishful thinking!
dírén敌人wàngxiǎng妄想zài在yí一gè个yuè月nèi内zhànlǐng占领zhè这zuò座chéngshì城市。
Kẻ địch nuôi ảo vọng chiếm lĩnh thành phố này trong vòng một tháng.
The enemy foolishly imagined they could capture the city within a month.
tā他huànyǒu患有yánzhòng严重de的bèi被hài害wàngxiǎng妄想zhèng症。
Anh ấy mắc chứng hoang tưởng bị hại nghiêm trọng.
He suffers from severe persecutory delusions.
zhè这zhǐshì只是nǐ你gè个rén人de的wàngxiǎng妄想,bìngfēi并非shìshí事实。
Đây chỉ là ảo tưởng của cá nhân bạn, không phải sự thật.
This is just your personal delusion, not a fact.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây