Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不言而喻
bùyán'éryù
không nói cũng hiểu, quá rõ ràng, hiển nhiên, không cần nói cũng biết.
Hán việt: bưu ngân nhi du
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "不言而喻" (bùyán'éryù) nghĩa là "không nói cũng hiểu, hiển nhiên", ghép bởi: 不 (bù): không + 言 (yán): Nói + 而 (ér): Mà + 喻 (yù): ví dụ.

Thành phần cấu tạo

不言而喻
bùyán'éryù
không nói cũng hiểu, hiển nhiên
一
个 (biến thể)
言
而
口
俞

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:không nói cũng hiểu, quá rõ ràng, hiển nhiên, không cần nói cũng biết.
Ví dụ (8)
jiàn kāng健康de的zhòng yào重要xìng性shì是bù yán ér yù不言而喻de的。
Tầm quan trọng của sức khỏe là điều không cần nói cũng biết (hiển nhiên).
tā他men们liǎng两gèr én个人de的guān xì关系bù yán ér yù不言而喻。
Mối quan hệ của hai người bọn họ không nói cũng hiểu (rất rõ ràng).
zhè这cì次shèng lì胜利duì对wǒ men我们qiú球duì队de的yì yì意义bù yán ér yù不言而喻。
Ý nghĩa của chiến thắng lần này đối với đội bóng chúng tôi là điều hiển nhiên.
fù父mǔ母duì对zǐ子nǚ女de的ài爱shì是bù yán ér yù不言而喻de的。
Tình yêu của cha mẹ dành cho con cái là điều không cần bàn cãi.
tuán jié团结jiù就shì是lì liàng力量,zhè gè这个dào lǐ道理bù yán ér yù不言而喻。
Đoàn kết là sức mạnh, đạo lý này ai cũng hiểu (hiển nhiên).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây