搓
一丨一丶ノ一一一ノ一丨一
12
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Hai bàn tay (扌) đặt so le nhau (差) rồi chà xát qua lại nhiều lần để vò quần áo hoặc xoa ấm đôi tay (搓).
Thành phần cấu tạo
搓
xoa, chà
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
差
Sai
Sai / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:xoa, cọ, vò, se, kỳ, chà xát.
Ví dụ (5)
天气太冷了,他不停地搓着手取暖。
Trời lạnh quá, anh ấy không ngừng xoa tay để giữ ấm.
It was so cold that he kept rubbing his hands together to keep warm.
她在河边用力地搓洗衣服。
Cô ấy dùng sức vò (giặt) quần áo bên bờ sông.
She was vigorously scrubbing clothes by the river.
这根绳子是用麻搓成的。
Sợi dây này được se từ cây gai.
This rope is twisted from hemp.
他一边说话,一边搓着下巴。
Anh ấy vừa nói chuyện, vừa xoa cằm.
He stroked his chin as he spoke.
去澡堂搓个澡真舒服。
Đến nhà tắm công cộng kỳ cọ (tắm) một cái thật thoải mái.
It feels great to go to a bathhouse and get a good scrub.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây