Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
撮
cuò
nhúm, lượng nhỏ
Hán việt: toát
一丨一丨フ一一一丨丨一一一フ丶
15
—

Gợi nhớ

Chụm các ngón tay (扌) lại để bốc lấy phần tinh túy nhất (最) ở trên cùng tạo thành một nhúm, một lượng nhỏ vừa đủ (撮).

Thành phần cấu tạo

撮
cuò
nhúm, lượng nhỏ
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
最
Chữ Tối
nhất (biểu thị mức độ cao nhất) / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ

撮zuǒ

Dùng cho một lượng nhỏ bột mịn, hạt nhỏ gom lại, hoặc một nhóm nhỏ người (thường mang nghĩa xấu, như lưu manh, cướp phỉ).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 撮 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một nhúm muối
yì一zuǒ撮yán盐
Một nhúm muối
Một nhúm lá trà
yì一zuǒ撮cháyè茶叶
Một nhúm lá trà
Một nhúm đất
yì一zuǒ撮tǔ土
Một nhúm đất
Một nhúm đường trắng
yì一zuǒ撮báitáng白糖
Một nhúm đường trắng
Một lũ lưu manh
yì一zuǒ撮liúmáng流氓
Một lũ lưu manh
Một nhúm ớt bột
yì一zuǒ撮làjiāomiànr辣椒面儿
Một nhúm ớt bột
Một toán cướp
yì一zuǒ撮fěitú匪徒
Một toán cướp
Một chỏm lông
yì一zuǒ撮máo毛
Một chỏm lông
Một chỏm tóc
yì一zuǒ撮tóufa头发
Một chỏm tóc
Một chỏm râu
yì一zuǒ撮húxū胡须
Một chỏm râu

Định nghĩa (1)

1
Lượng từ
Nghĩa:nhúm, lượng nhỏ
Ví dụ (3)
tā他shǒulǐ手里ná拿zhe着yì一cuō撮yán盐。
Anh ấy cầm một nhúm muối trong tay.
He is holding a pinch of salt in his hand.
dì地shàng上yǒu有yì一cuō撮hēisè黑色de的tóufa头发。
Trên mặt đất có một nhúm tóc màu đen.
There is a tuft of black hair on the ground.
zhǐyǒu只有yì一cuō撮rén人fǎnduì反对zhè这gè个juédìng决定。
Chỉ có một nhóm nhỏ người phản đối quyết định này.
Only a handful of people opposed this decision.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây