东张西望
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "东张西望" (dōngzhāngxīwàng) nghĩa là "nhìn quanh", ghép bởi: 东 (dōng): Phương đông + 张 (zhāng): Tờ + 西 (xī): phía tây + 望 (wàng): Nhìn.
Thành phần cấu tạo
东张西望
nhìn quanh
东
弓
长
西
亡
月
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:nhìn dáo dác, nhìn ngang ngó dọc, ngó nghiêng, nhìn đông nhìn tây.
Ví dụ (8)
上课时要专心听讲,不要东张西望。
Khi lên lớp phải chăm chú nghe giảng, đừng có nhìn ngang ngó dọc.
他在人群中东张西望,好像在找什么人。
Anh ấy nhìn dáo dác trong đám đông, dường như đang tìm ai đó.
那个陌生人在小区门口东张西望,形迹可疑。
Người lạ mặt kia cứ ngó nghiêng trước cổng khu dân cư, hành tung đáng ngờ.
过马路时要小心,不要东张西望。
Khi qua đường phải cẩn thận, đừng có nhìn ngang ngó dọc.
他一边走路一边东张西望,结果撞到了树上。
Anh ấy vừa đi vừa ngó nghiêng, kết quả đâm sầm vào cái cây.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây