Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
东张西望
dōngzhāngxīwàng
nhìn dáo dác, nhìn ngang ngó dọc, ngó nghiêng, nhìn đông nhìn tây.
Hán việt: đông trương tây vọng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "东张西望" (dōngzhāngxīwàng) nghĩa là "nhìn quanh", ghép bởi: 东 (dōng): Phương đông + 张 (zhāng): Tờ + 西 (xī): phía tây + 望 (wàng): Nhìn.

Thành phần cấu tạo

东张西望
dōngzhāngxīwàng
nhìn quanh
东
弓
长
西
亡
月

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nhìn dáo dác, nhìn ngang ngó dọc, ngó nghiêng, nhìn đông nhìn tây.
Ví dụ (8)
shàng上kè课shí时yào要zhuān xīn专心tīng听jiǎng讲,bù不yào要dōng zhāng xī wàng东张西望。
Khi lên lớp phải chăm chú nghe giảng, đừng có nhìn ngang ngó dọc.
tā他zài在rén人qún群zhōng中dōng zhāng xī wàng东张西望,hǎo xiàng好像zài在zhǎo找shén me什么rén人。
Anh ấy nhìn dáo dác trong đám đông, dường như đang tìm ai đó.
nà那gè个mò shēng陌生rén人zài在xiǎo小qū区mén门kǒu口dōng zhāng xī wàng东张西望,xíng形jì迹kě可yí疑。
Người lạ mặt kia cứ ngó nghiêng trước cổng khu dân cư, hành tung đáng ngờ.
guò过mǎ马lù路shí时yào要xiǎo xīn小心,bù不yào要dōng zhāng xī wàng东张西望。
Khi qua đường phải cẩn thận, đừng có nhìn ngang ngó dọc.
tā他yī biān一边zǒu走lù路yī biān一边dōng zhāng xī wàng东张西望,jié guǒ结果zhuàng撞dào到le了shù树shàng上。
Anh ấy vừa đi vừa ngó nghiêng, kết quả đâm sầm vào cái cây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây