Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
东道主
dōngdàozhǔ
đông đạo chủ, chủ nhà, nước chủ nhà, đơn vị đăng cai, người chiêu đãi (trả tiền).
Hán việt: đông đạo chủ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "东道主" (dōngdàozhǔ) mang nghĩa "chủ nhà", kết hợp bởi 东 (dōng - đông): "Phương đông" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 东: Khi vầng mặt trời bắt đầu nhô lên xuyên qua tán cây cổ thụ ở chân trời cũng là lúc chỉ về hướng mặt trời mọc: phương đông (东). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主).

Thành phần cấu tạo

东道主
dōngdàozhǔ
chủ nhà
东
dōng • đông
Phương đông
东
Giản thể từ 東
Hình mặt trời mọc sau hàng cây (phồn thể)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đông đạo chủ, chủ nhà, nước chủ nhà, đơn vị đăng cai, người chiêu đãi (trả tiền).
Ví dụ (5)
zuòwéi作为dōngdàozhǔ东道主,wǒmen我们yào要rèqíng热情zhāodài招待yuǎnfāng远方lái来de的kèrén客人。
Là chủ nhà (đông đạo chủ), chúng ta phải tiếp đãi nhiệt tình những vị khách phương xa.
As hosts, we should warmly receive guests who have come from afar.
zhōngguó中国shì是20082008nián年àoyùnhuì奥运会de的dōngdàozhǔ东道主。
Trung Quốc là nước chủ nhà của Thế vận hội năm 2008.
China was the host of the 2008 Olympic Games.
zhè这cì次huìyì会议yóu由shànghǎi上海shìzhèngfǔ市政府zuò做dōngdàozhǔ东道主。
Hội nghị lần này do chính quyền thành phố Thượng Hải làm chủ nhà (đăng cai).
This conference is hosted by the Shanghai municipal government.
jīnwǎn今晚wǒ我zuò做dōngdàozhǔ东道主,qǐng请dàjiā大家chīfàn吃饭。
Tối nay tôi làm chủ chi (đông đạo chủ), mời mọi người đi ăn.
I'm hosting dinner tonight, so I'd like to treat everyone to a meal.
dōngdàozhǔ东道主duì队zài在bǐsài比赛zhōng中zhànjù占据le了zhǔchǎngyōushì主场优势。
Đội chủ nhà đã chiếm ưu thế sân nhà trong trận đấu.
The home team enjoyed home-field advantage in the match.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây