Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
格式
géshì
định dạng, thể thức, khổ, khuôn mẫu, quy cách.
Hán việt: cách thức
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "格式" (géshì) mang nghĩa "định dạng", kết hợp bởi 格 (gé - cách): "Mẫu" + 式 (shì - thức): "kiểu cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式).

Thành phần cấu tạo

格式
géshì
định dạng
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:định dạng, thể thức, khổ, khuôn mẫu, quy cách.
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zhè这piān篇lùnwén论文bǎocún保存wèi为pdfPDFgéshì格式。
Vui lòng lưu bài luận văn này dưới định dạng PDF.
Please save this paper in PDF format.
nǐ你de的jiǎnlì简历géshì格式bú不tài太guīfàn规范,xūyào需要xiūgǎi修改yíxià一下。
Định dạng sơ yếu lý lịch của bạn không chuẩn lắm, cần sửa lại một chút.
The format of your résumé is not very standard and needs some revision.
zhè这tái台diànnǎo电脑bù不zhīchí支持zhè这zhǒng种shìpín视频géshì格式de的bōfàng播放。
Máy tính này không hỗ trợ phát định dạng video này.
This computer does not support playback of this video format.
xiěxìn写信yǒu有xiěxìn写信de的géshì格式,bù不néng能luàn乱xiě写。
Viết thư có thể thức của viết thư, không thể viết bừa được.
Letter writing has its own format, so you can't just write it any way you like.
rúguǒ如果bù不xiǎoxīn小心bǎ把yìngpán硬盘géshìhuà格式化le了,shùjù数据jiù就huì会diūshī丢失。
Nếu không cẩn thận format (định dạng hóa) ổ cứng, dữ liệu sẽ bị mất.
If you accidentally format the hard drive, the data will be lost.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây