Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
格式化
Géshìhuà
Định dạng
Hán việt: cách thức hóa
—

Gợi nhớ

Từ "格式化" (Géshìhuà) mang nghĩa "Định dạng", kết hợp bởi 格 (gé - cách): "Mẫu" + 式 (shì - thức): "kiểu cách" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

格式化
Géshìhuà
Định dạng
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Định dạng
Ví dụ (2)
géshìhuà格式化uUpán盘huì会qīngchú清除lǐmiàn里面suǒyǒu所有de的wénjiàn文件,qǐng请jǐnshèn谨慎cāozuò操作。
Định dạng USB sẽ xóa sạch toàn bộ tệp bên trong, xin hãy thao tác cẩn thận.
Formatting the USB flash drive will erase all files on it; please proceed with caution.
wèile为了chèdǐ彻底qīnglǐ清理lājī垃圾,wǒ我juédìng决定bǎ把diànnǎo电脑yìngpán硬盘géshìhuà格式化。
Để dọn dẹp triệt để rác, tôi quyết định định dạng lại ổ cứng máy tính.
To thoroughly clean out junk files, I decided to format my computer's hard drive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây