Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
根深蒂固
gēnshēndìgù
thâm căn cố đế, ăn sâu bám rễ, bén rễ sâu (tư tưởng, thói quen, định kiến).
Hán việt: căn thâm đế cố
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "根深蒂固" (gēnshēndìgù) nghĩa là "ăn sâu bám rễ", ghép bởi: 根 (gēn): Rễ + 深 (shēn): đậm (màu sắc) + 蒂 (dì): cuống + 固 (gù): vững chắc.

Thành phần cấu tạo

根深蒂固
gēnshēndìgù
ăn sâu bám rễ
木
艮
氵
罙
艹
帝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:thâm căn cố đế, ăn sâu bám rễ, bén rễ sâu (tư tưởng, thói quen, định kiến).
Ví dụ (8)
zhè这zhǒng种zhòng重nán男qīng轻nǚ女de的sī xiǎng思想zài在nóng cūn农村yīr án依然gēn shēn dì gù根深蒂固。
Tư tưởng trọng nam khinh nữ này vẫn còn ăn sâu bám rễ ở nông thôn.
yǒu有xiē些chuán tǒng传统guān niàn观念gēn shēn dì gù根深蒂固,hěn很nán难zài在duǎn短shí jiān时间nèi内gǎi biàn改变。
Có một số quan niệm truyền thống đã thâm căn cố đế, rất khó thay đổi trong thời gian ngắn.
tā他duì对wǒ我bù不xìnr èn信任de的kàn fǎ看法yǐ jīng已经shì是gēn shēn dì gù根深蒂固le了。
Cái nhìn không tin tưởng của anh ấy đối với tôi đã ăn sâu vào tiềm thức rồi.
zhè这xiē些huài坏xí guàn习惯yī dàn一旦gēn shēn dì gù根深蒂固,jiù就hěn很nán难gǎi改diào掉le了。
Những thói quen xấu này một khi đã ăn sâu bám rễ thì rất khó sửa đổi.
ài爱guó国zhǔ yì主义qíng情gǎn感zài在zhōng中huá华ér儿nǚ女xīn心zhōng中gēn shēn dì gù根深蒂固。
Tình cảm yêu nước đã ăn sâu bám rễ trong lòng những người con Trung Hoa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây