根深蒂固
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "根深蒂固" (gēnshēndìgù) nghĩa là "ăn sâu bám rễ", ghép bởi: 根 (gēn): Rễ + 深 (shēn): đậm (màu sắc) + 蒂 (dì): cuống + 固 (gù): vững chắc.
Thành phần cấu tạo
根深蒂固
ăn sâu bám rễ
木
艮
氵
罙
艹
帝
Hình ảnh:

Phân tích từ 根深蒂固
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:thâm căn cố đế, ăn sâu bám rễ, bén rễ sâu (tư tưởng, thói quen, định kiến).
Ví dụ (8)
这种重男轻女的思想在农村依然根深蒂固。
Tư tưởng trọng nam khinh nữ này vẫn còn ăn sâu bám rễ ở nông thôn.
有些传统观念根深蒂固,很难在短时间内改变。
Có một số quan niệm truyền thống đã thâm căn cố đế, rất khó thay đổi trong thời gian ngắn.
他对我不信任的看法已经是根深蒂固了。
Cái nhìn không tin tưởng của anh ấy đối với tôi đã ăn sâu vào tiềm thức rồi.
这些坏习惯一旦根深蒂固,就很难改掉了。
Những thói quen xấu này một khi đã ăn sâu bám rễ thì rất khó sửa đổi.
爱国主义情感在中华儿女心中根深蒂固。
Tình cảm yêu nước đã ăn sâu bám rễ trong lòng những người con Trung Hoa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây