Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
民间工艺品
mínjiān gōngyìpǐn
đồ thủ công mỹ nghệ dân gian
Hán việt: dân gian công nghệ phẩm
—

Gợi nhớ

Từ "民间工艺品" (mínjiān gōngyìpǐn) mang nghĩa "đồ thủ công mỹ nghệ dân gian", kết hợp bởi 民 (mín - dân): "dân" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 艺 (yì - nghệ): "Nghệ thuật" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 艺: Đôi bàn tay khéo léo cắt tỉa cành cỏ hoa (艹) uốn lượn mềm mại như đám mây nhỏ (乙) tạo nên tác phẩm nghệ thuật tinh tế (艺). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

民间工艺品
mínjiān gōngyìpǐn
đồ thủ công mỹ nghệ dân gian
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
艺
yì • nghệ
Nghệ thuật
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
乙
Ất
Âm đọc (phía dưới)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồ thủ công mỹ nghệ dân gian
Ví dụ (2)
zhè这jiā家shāngdiàn商店lǐ里bǎifàng摆放zhe着xǔduō许多jùyǒu具有dìfang地方tèsè特色de的shǒugōngyìpǐn手工艺品。
Trong cửa hàng này bày bán nhiều món đồ thủ công mỹ nghệ mang đặc sắc địa phương.
This shop displays many handicrafts with local characteristics.
tā他qù去zhōngguó中国lǚxíng旅行shí时,mǎi买le了yìxiē一些jīngměi精美de的cìxiù刺绣gōngyìpǐn工艺品。
Khi đi du lịch Trung Quốc, anh ấy đã mua một số món đồ mỹ nghệ thêu tay tinh xảo.
When traveling in China, he bought some exquisite embroidered handicrafts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây