Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
手工艺品
shǒugōngyìpǐn
sản phẩm thủ công
Hán việt: thủ công nghệ phẩm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "手工艺品" (shǒugōngyìpǐn) mang nghĩa "sản phẩm thủ công", kết hợp bởi 手 (shǒu - thủ): "tay" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 艺 (yì - nghệ): "Nghệ thuật" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 艺: Đôi bàn tay khéo léo cắt tỉa cành cỏ hoa (艹) uốn lượn mềm mại như đám mây nhỏ (乙) tạo nên tác phẩm nghệ thuật tinh tế (艺). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

手工艺品
shǒugōngyìpǐn
sản phẩm thủ công
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
艺
yì • nghệ
Nghệ thuật
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
乙
Ất
Âm đọc (phía dưới)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sản phẩm thủ công
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里mài卖hěn很duō多shǒugōngyìpǐn手工艺品。
Ở đây bán nhiều sản phẩm thủ công.
Many handicrafts are sold here.
tā她mǎi买le了yí一jiàn件shǒugōngyìpǐn手工艺品。
Cô ấy mua một món đồ thủ công.
She bought a handicraft item.
yuènán越南shǒugōngyìpǐn手工艺品hěn很yǒu有tèsè特色。
Sản phẩm thủ công Việt Nam rất có nét riêng.
Vietnamese handicrafts are very distinctive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây