举世闻名
jǔshìwénmíng
nổi tiếng thế giới, lừng danh thế giới, nức tiếng gần xa.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nổi tiếng thế giới, lừng danh thế giới, nức tiếng gần xa.
Ví dụ (8)
cháng chéngshìshìwénmíngde
Vạn Lý Trường Thành là kỳ tích nổi tiếng thế giới.
zhèshìwèishìwénmíngde xuéjiā
Đây là một nhà khoa học lừng danh thế giới.
zhōng guóde chóushìwénmíng
Tơ lụa của Trung Quốc nổi tiếng khắp thế giới.
zhèyǒushìwénmíngdebīngyǒng
Ở đây có Đội quân đất nung nổi tiếng thế giới.
jīng guòduōniánde zhè gepǐnpáizhōng shìwénmíng
Qua nhiều năm nỗ lực, thương hiệu này cuối cùng cũng đã nổi tiếng toàn cầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây