Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
舔
tiǎn
liếm.
Hán việt: thiểm
ノ一丨丨フ一一一ノ丶丨丶丶丶
14
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Đưa đầu lưỡi (舌) mềm mại chạm nhẹ với tấm lòng nâng niu (忝) để nếm hoặc làm sạch bề mặt gọi là hành động liếm (舔).

Thành phần cấu tạo

舔
tiǎn
liếm
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (bên trái)
忝
Chữ Thiểm
Tấm lòng trời ban (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:liếm.
Ví dụ (5)
xiǎomāo小猫zài在tiǎn舔zìjǐ自己de的zhuǎzi爪子。
Con mèo nhỏ đang liếm móng vuốt của mình.
The kitten is licking its paws.
háizi孩子kāixīn开心de地tiǎn舔zhe着bīngqílín冰淇淋。
Đứa trẻ vui vẻ liếm cây kem.
The child is happily licking an ice cream.
yóuyú由于zuǐchún嘴唇tài太gān干,tā他xiàyìshí下意识de地tiǎn舔le了tiǎn舔zuǐchún嘴唇。
Do môi quá khô, anh ấy liếm môi theo bản năng.
Because his lips were too dry, he unconsciously licked them.
mǔniú母牛wēnróu温柔de地yòng用shétou舌头tiǎn舔gān干xiǎoniú小牛shēn身shàng上de的shuǐ水。
Bò mẹ dịu dàng dùng lưỡi liếm khô nước trên mình bê con.
To lick blood off a knife's edge, a metaphor for living dangerously and taking risks.
bié别zuò做zhí职chǎngshàng场上de的“tiǎn舔gǒu狗”。
Đừng làm "kẻ nịnh bợ" (liếm cẩu) nơi công sở.
Don't be a "bootlicker" in the workplace—an internet slang term meaning not to fawn over your boss without any bottom line.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây