Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
挨家挨户
āijiā-āihù
từng nhà từng hộ, đi khắp nơi
Hán việt: ai cô ai hộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "挨家挨户" (āijiā-āihù) nghĩa là "từng nhà từng hộ, đi khắp nơi", ghép bởi: 挨 (āi / ái): chịu đựng + 家 (jiā / jie): nhà + 挨 (āi / ái): chịu đựng + 户 (hù): Cửa một cánh.

Thành phần cấu tạo

挨家挨户
āijiā-āihù
từng nhà từng hộ, đi khắp nơi
扌
矣
宀
豕
户

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:từng nhà từng hộ, đi khắp nơi
Ví dụ (5)
tuī xiāo推销yuán员āi挨jiā家āi挨hù户de地tuī xiāo推销xīn新chǎn pǐn产品。
Người nhân viên tiếp thị đi từng nhà để chào bán sản phẩm mới.
jǐng chá警察zhèng zài正在āi挨jiā家āi挨hù户de地sōu搜chá查táo逃fàn犯。
Cảnh sát đang khám xét từng nhà từng hộ để tìm kiếm kẻ trốn nã.
cūn村zhǎng长āi挨jiā家āi挨hù户de地tōng zhī通知dà jiā大家jīn今wǎn晚kāi开huì会。
Trưởng thôn đi đến từng hộ gia đình để thông báo cho mọi người tối nay họp.
chūn春jié节qī jiān期间,wǒ men我们āi挨jiā家āi挨hù户qù去gěi给zhǎng bèi长辈bài nián拜年。
Trong dịp Tết, chúng tôi đi khắp từng nhà để chúc Tết những người lớn tuổi.
zhì yuàn zhě志愿者men们āi挨jiā家āi挨hù户fā发xuān chuán宣传dān单,pǔ jí普及huán环bǎo保zhī shi知识。
Các tình nguyện viên đi từng nhà phát tờ rơi, phổ biến kiến thức bảo vệ môi trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây