Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
艾滋病
àizībìng
bệnh AIDS
Hán việt: ngải tư bệnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "艾滋病" (àizībìng) mang nghĩa "bệnh AIDS", kết hợp bởi 艾 (ài - ngải): "Cây ngải cứu" + 滋 (zī - tư): "sinh sôi" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 艾: Loại cỏ thảo dược (艹) được cắt hái bằng lưỡi liềm chéo (乂) đem phơi khô làm thuốc cứu người là cây ngải cứu (艾). • Chữ 滋: Làn nước mát lành (氵) tưới tắm cho đôi khóm cỏ non (兹) ngày càng vươn mầm sinh sôi, tưới nhuần (滋). • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病).

Thành phần cấu tạo

艾滋病
àizībìng
bệnh AIDS
艾
ài • ngải
Cây ngải cứu
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
乂
Ngải
Cắt / âm đọc (phía dưới)
滋
zī • tư
sinh sôi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
兹
Giản thể từ 茲
Hình cỏ mọc hai bên (phồn thể có bộ Thảo) / âm đọc (bên phải)
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bệnh AIDS
Ví dụ (5)
yùfáng预防àizībìng艾滋病shì是wǒmen我们gòngtóng共同de的zérèn责任。
Phòng chống bệnh AIDS là trách nhiệm chung của chúng ta.
Preventing AIDS is our shared responsibility.
tā他zhìlì致力yú于àizībìng艾滋病de的yánjiū研究。
Anh ấy cống hiến hết mình cho việc nghiên cứu bệnh AIDS.
He is devoted to AIDS research.
àizībìng艾滋病zhǔyào主要tōngguò通过xuèyè血液chuánbō传播。
Bệnh AIDS chủ yếu lây truyền qua đường máu.
AIDS is mainly transmitted through blood.
kēxuéjiè科学界shàngwèi尚未zhǎodào找到zhìyù治愈àizībìng艾滋病de的fāngfǎ方法。
Giới khoa học vẫn chưa tìm ra phương pháp chữa khỏi bệnh AIDS.
The scientific community has not yet found a cure for AIDS.
wǒmen我们bù不yīnggāi应该qíshì歧视àizībìng艾滋病huànzhě患者。
Chúng ta không nên phân biệt đối xử với bệnh nhân AIDS.
We should not discriminate against people with AIDS.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây