Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
暗地里
àndì·lǐ
ngầm, bí mật, trong bóng tối
Hán việt: ám địa lí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "暗地里" (àndì·lǐ) nghĩa là "ngầm, bí mật, trong bóng tối", ghép bởi: 暗 (àn): tối tăm + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).

Thành phần cấu tạo

暗地里
àndì·lǐ
ngầm, bí mật, trong bóng tối
日
音
土
也
田

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:ngầm, bí mật, trong bóng tối
Ví dụ (5)
tā他biǎo miàn表面shang上hěn很kè客qi气,àn暗dì地lǐ里què却shuō说biér én别人huài坏huà话。
Bề ngoài anh ta rất khách sáo, nhưng ngầm bên trong lại nói xấu người khác.
tā他men们àn暗dì地lǐ里bāng帮le了tā他bù不shǎo少máng忙。
Họ đã ngầm giúp đỡ anh ấy rất nhiều.
wèi le为了bù不dǎ打cǎo草jīng惊shé蛇,wǒ men我们àn暗dì地lǐ里diào chá调查le了zhè这jiàn件shì事。
Để không rút dây động rừng, chúng tôi đã bí mật điều tra chuyện này.
yù dào遇到kùn nán困难shí时,tā她àn暗dì地lǐ里kū哭le了hǎo好jǐ几cì次。
Khi gặp khó khăn, cô ấy đã khóc thầm trong bóng tối nhiều lần.
zhè这liǎng两jiā家gōng sī公司àn暗dì地lǐ里dá chéng达成le了hé zuò合作xié yì协议。
Hai công ty này đã bí mật đạt được thỏa thuận hợp tác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây