暗地里
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "暗地里" (àndì·lǐ) nghĩa là "ngầm, bí mật, trong bóng tối", ghép bởi: 暗 (àn): tối tăm + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).
Thành phần cấu tạo
暗地里
ngầm, bí mật, trong bóng tối
日
音
土
也
田
Hình ảnh:

Phân tích từ 暗地里
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:ngầm, bí mật, trong bóng tối
Ví dụ (5)
他表面上很客气,暗地里却说别人坏话。
Bề ngoài anh ta rất khách sáo, nhưng ngầm bên trong lại nói xấu người khác.
他们暗地里帮了他不少忙。
Họ đã ngầm giúp đỡ anh ấy rất nhiều.
为了不打草惊蛇,我们暗地里调查了这件事。
Để không rút dây động rừng, chúng tôi đã bí mật điều tra chuyện này.
遇到困难时,她暗地里哭了好几次。
Khi gặp khó khăn, cô ấy đã khóc thầm trong bóng tối nhiều lần.
这两家公司暗地里达成了合作协议。
Hai công ty này đã bí mật đạt được thỏa thuận hợp tác.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây