Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
按说
ànshuō
đáng lẽ, theo lý mà nói
Hán việt: án thuyết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "按说" (ànshuō) mang nghĩa "đáng lẽ, theo lý mà nói", kết hợp bởi 按 (àn - án): "ấn" + 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 按: Đặt bàn tay (扌) đè xuống nhẹ nhàng để giữ cho vật bên dưới nằm yên ổn định (安) nghĩa là ấn, nhấn xuống (按). • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说).

Thành phần cấu tạo

按说
ànshuō
đáng lẽ, theo lý mà nói
按
àn • án
ấn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
安
An
Yên / âm đọc (bên phải)
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:đáng lẽ, theo lý mà nói
Ví dụ (5)
ànshuō按说tā他yīnggāi应该zǎojiù早就dào到le了,kěshì可是dào到xiànzài现在hái还méi没jiàn见rényǐng人影。
Theo lý mà nói thì anh ấy đáng lẽ phải đến từ lâu rồi, nhưng đến giờ vẫn chưa thấy bóng dáng đâu.
He should have arrived long ago, but there's still no sign of him.
zhè这jiàn件shì事ànshuō按说bù不gāi该yóu由wǒ我lái来guǎn管。
Chuyện này đáng lẽ ra không nên để tôi giải quyết.
This matter shouldn't be something I have to deal with.
ànshuō按说jīntiān今天huì会xiàyǔ下雨,jiéguǒ结果què却chū出le了dà大tàiyáng太阳。
Theo lý mà nói thì hôm nay sẽ mưa, kết quả lại nắng to.
It was supposed to rain today, but instead it turned out bright and sunny.
zhè这zhǒng种bìng病ànshuō按说chī吃diǎn点yào药jiù就huì会hǎo好,dàn但tā他què却bìng病de得hěn很zhòng重。
Căn bệnh này đáng lẽ uống chút thuốc là khỏi, nhưng anh ấy lại ốm rất nặng.
This kind of illness should get better with just some medicine, but he ended up becoming seriously ill.
ànshuō按说nǐ你yǐjīng已经shì是chéngniánrén成年人le了,yīnggāi应该xuéhuì学会zìjǐ自己zuò做juédìng决定。
Đáng lẽ bạn đã là người trưởng thành rồi, nên học cách tự mình đưa ra quyết định.
By all rights, you're already an adult and should have learned to make your own decisions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây