不翼而飞
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "不翼而飞" (búyì'érfēi) nghĩa là "biến mất không dấu vết, mất tăm", ghép bởi: 不 (bù): không + 翼 (yì): Cánh + 而 (ér): Mà + 飞 (fēi): bay.
Thành phần cấu tạo
不翼而飞
biến mất không dấu vết, mất tăm
一
个 (biến thể)
羽
異
而
飞
Hình ảnh:

Phân tích từ 不翼而飞
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:biến mất không dấu vết, mất tăm
Ví dụ (10)
我放在桌子上的手机竟然不翼而飞了。
Chiếc điện thoại tôi để trên bàn lại biến mất không dấu vết.
钱包里的钱怎么会不翼而飞呢?
Tiền trong ví làm sao có thể mất tăm được nhỉ?
这份重要的文件在办公室里不翼而飞了。
Tài liệu quan trọng này đã biến mất không dấu vết trong văn phòng.
他刚买的新车钥匙突然不翼而飞。
Chìa khóa chiếc xe mới mua của anh ấy đột nhiên biến mất không dấu vết.
展柜里的钻石项链在夜里不翼而飞。
Sợi dây chuyền kim cương trong tủ trưng bày đã mất tăm trong đêm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây