Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不翼而飞
búyì'érfēi
biến mất không dấu vết, mất tăm
Hán việt: bưu dực nhi phi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不翼而飞" (búyì'érfēi) nghĩa là "biến mất không dấu vết, mất tăm", ghép bởi: 不 (bù): không + 翼 (yì): Cánh + 而 (ér): Mà + 飞 (fēi): bay.

Thành phần cấu tạo

不翼而飞
búyì'érfēi
biến mất không dấu vết, mất tăm
一
个 (biến thể)
羽
異
而
飞

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:biến mất không dấu vết, mất tăm
Ví dụ (10)
wǒ我fàng放zài在zhuō zi桌子shàng上de的shǒu jī手机jìngr án竟然bù不yì翼ér而fēi飞le了。
Chiếc điện thoại tôi để trên bàn lại biến mất không dấu vết.
qián钱bāo包lǐ里de的qián钱zěn me怎么huì会bù不yì翼ér而fēi飞ne呢?
Tiền trong ví làm sao có thể mất tăm được nhỉ?
zhè这fèn份zhòng yào重要de的wén jiàn文件zài在bàn gōng shì办公室lǐ里bù不yì翼ér而fēi飞le了。
Tài liệu quan trọng này đã biến mất không dấu vết trong văn phòng.
tā他gāng刚mǎi买de的xīn新chē车yào shi钥匙tūr án突然bù不yì翼ér而fēi飞。
Chìa khóa chiếc xe mới mua của anh ấy đột nhiên biến mất không dấu vết.
zhǎn展guì柜lǐ里de的zuàn shí钻石xiàng liàn项链zài在yè夜lǐ里bù不yì翼ér而fēi飞。
Sợi dây chuyền kim cương trong tủ trưng bày đã mất tăm trong đêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây