Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不亦乐乎
búyìlèhū
vô cùng (vui, bận), đến mức cực độ
Hán việt: bất diệc lạc hồ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不亦乐乎" (búyìlèhū) mang nghĩa "vô cùng (vui, bận), đến mức cực độ", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 亦 (yì - diệc): "Cũng" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ" + 乎 (hū - hồ): "ư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 亦: Từ phần đầu phía trên (亠) tỏa đều ra hai bên (八) chẳng khác gì nhau, biểu thị ý tương đồng là cũng vậy (亦). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐). • Chữ 乎: Làn hơi thở ngân dài bay vút lên không trung, dùng làm trợ từ nghi vấn và cảm thán trong văn cổ có nghĩa là ư, nhỉ (乎).

Thành phần cấu tạo

不亦乐乎
búyìlèhū
vô cùng (vui, bận), đến mức cực độ
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
亦
yì • diệc
Cũng
亠
Bộ Đầu
Phần đầu phía trên
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên cân xứng
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)
乎
hū • hồ
ư
乎
Bộ Hồ
Hình hơi thở phát ra bay lên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:vô cùng (vui, bận), đến mức cực độ
Ví dụ (5)
mǎshàng马上jiù就yào要guònián过年le了,dàjiā大家wèile为了zhǔnbèi准备niánhuò年货máng忙de得búyìlèhū不亦乐乎。
Sắp đến Tết rồi, mọi người bận rộn vô cùng để chuẩn bị sắm đồ Tết.
The Lunar New Year is just around the corner, and everyone is busily preparing New Year's goods with great enthusiasm.
háizi孩子men们zài在yóulèchǎng游乐场lǐ里wán玩de得búyìlèhū不亦乐乎,dōu都bù不xiǎng想huíjiā回家le了。
Bọn trẻ chơi đùa vô cùng vui vẻ trong khu vui chơi, đến mức chẳng muốn về nhà nữa.
The children were having so much fun at the amusement park that they didn't want to go home.
duōnián多年bú不jiàn见de的lǎotóngxué老同学jù聚zài在yìqǐ一起,liáo聊de得búyìlèhū不亦乐乎。
Những người bạn học cũ nhiều năm không gặp tụ họp lại, trò chuyện vô cùng rôm rả.
Old classmates who hadn't seen each other in years got together and chatted away happily.
wèile为了yìdiǎn一点xiǎoshì小事,tāmen他们liǎ俩chǎo吵de得búyìlèhū不亦乐乎。
Chỉ vì một chuyện nhỏ nhặt, hai người họ cãi nhau cực kỳ dữ dội.
The two of them argued endlessly over a trivial matter.
yǒu有péng朋zì自yuǎnfāng远方lái来,búyìlèhū不亦乐乎?
Có bạn từ phương xa đến thăm, chẳng phải là vui biết bao sao?
Isn't it a joy to have friends come from afar?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây