垂头丧气
chuítóu-sàngqì
chán nản ủ rũ, buồn bã thất vọng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:chán nản ủ rũ, buồn bã thất vọng
Ví dụ (10)
kǎo shì hòuchuítóusàngdehuídàolejiā
Sau khi thi trượt, anh ấy chán nản ủ rũ trở về nhà.
sàishūleduìyuánmendōuchuítóusàngdezuòzàichǎngbiān
Thua trận, các thành viên trong đội đều ngồi buồn bã thất vọng bên lề sân.
dàodiǎnkùn nányàochuítóusàng menyào
Gặp chút khó khăn đừng chán nản ủ rũ, chúng ta phải tiếp tục cố gắng.
miànshìbèi juéhòuchuítóusàngdezǒuchūlebàn gōng shì
Sau khi bị từ chối phỏng vấn, cô ấy ủ rũ đi ra khỏi văn phòng.
kàndào huàshī bài jīnchuítóusàng
Thấy kế hoạch thất bại, anh ấy không khỏi buồn bã thất vọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây