Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
吹了
chuī le
tan vỡ, thất bại, hỏng rồi
Hán việt: xuy liễu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "吹了" (chuī le) mang nghĩa "tan vỡ, thất bại, hỏng rồi", kết hợp bởi 吹 (chuī - xuy): "thổi" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吹: Miệng (口) chúm lại thở ra (欠) luồng hơi mạnh, đẩy không khí phì phì là thổi 吹, quạt. • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了).

Thành phần cấu tạo

吹了
chuī le
tan vỡ, thất bại, hỏng rồi
吹
chuī • xuy
thổi
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Ngáp, thở ra (nằm bên phải)
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tan vỡ, thất bại, hỏng rồi
Ví dụ (5)
tāmen他们liǎ俩shàng上gè个yuè月chuī吹le了。
Hai người họ tháng trước đã chia tay (tan vỡ) rồi.
The two of them broke up last month.
nà那bǐ笔shēngyì生意zuìhòu最后háishi还是chuī吹le了。
Vụ làm ăn đó cuối cùng vẫn hỏng rồi.
That deal fell through in the end.
míngtiān明天de的lǚxíng旅行yīnwèi因为xiàyǔ下雨chuī吹le了。
Chuyến du lịch ngày mai vì trời mưa nên hỏng rồi.
Tomorrow's trip was called off because of the rain.
miànshì面试méi没biǎoxiàn表现hǎo好,zhè这fèn份gōngzuò工作kǒngpà恐怕yào要chuī吹le了。
Phỏng vấn thể hiện không tốt, công việc này e rằng thất bại rồi.
I didn't do well in the interview, so I'm afraid this job is probably gone.
běnlái本来yuē约hǎo好yìqǐ一起kàn看diànyǐng电影,jiéguǒ结果tā他yǒushì有事,yòu又chuī吹le了。
Vốn dĩ hẹn nhau cùng đi xem phim, kết quả anh ấy có việc, thế là lại hỏng rồi.
We had planned to see a movie together, but he had something come up, so it was canceled again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây