耳熟能详
ěrshú-néngxiáng
quen tai đến mức thuộc lòng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:quen tai đến mức thuộc lòng
Ví dụ (10)
zhèshì jiādōuěrshúnéngxiángde shi
Đây là một câu chuyện mà ai cũng quen tai đến mức thuộc lòng.
báideshīhěnduōdōushì meněrshúnéngxiángde
Rất nhiều câu thơ của Lý Bạch đều đã quen thuộc đến mức chúng ta có thể đọc thuộc lòng.
dàozhèdiàn yǐngdezhǔ suǒ yǒuréndōunéngěrshúnéngxiáng
Nhắc đến bài hát chủ đề của bộ phim này, hầu như tất cả mọi người đều quen tai đến mức thuộc lòng.
suīránzhèshìshǒulǎodànquèshìnián qīngréněrshúnéngxiángdexuán
Mặc dù đây là một bài hát cũ, nhưng lại là một giai điệu mà giới trẻ cũng quen tai đến mức thuộc lòng.
demíng zizàidāng wèishìěrshúnéngxiángrénzhī
Tên tuổi của anh ấy ở địa phương có thể nói là quen thuộc nhẵn tai, không ai là không biết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây