Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
耳目一新
ěrmù-yīxīn
mới mẻ, khiến người ta thấy mới lạ
Hán việt: nhĩ mục nhất tân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "耳目一新" (ěrmù-yīxīn) nghĩa là "mới mẻ, khiến người ta thấy mới lạ", ghép bởi: 耳 (ěr): tai + 目 (mù): mắt + 一 (yī): số một + 新 (xīn): mới.

Thành phần cấu tạo

耳目一新
ěrmù-yīxīn
mới mẻ, khiến người ta thấy mới lạ
耳
目
一
亲
斤

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:mới mẻ, khiến người ta thấy mới lạ
Ví dụ (10)
zhè这bù部diàn yǐng电影de的tè特xiào效ràng让rén人ěr耳mù目yì一xīn新。
Kỹ xảo của bộ phim này khiến người ta cảm thấy mới lạ và thú vị.
tā他de的yǎn jiǎng演讲guān diǎn观点dú tè独特,lìng令rén人ěr耳mù目yì一xīn新。
Quan điểm bài diễn thuyết của anh ấy rất độc đáo, làm cho người nghe cảm thấy vô cùng mới mẻ.
zhè ge这个chuàng xīn创新de的shè jì设计ràng让suǒ yǒu所有rén人ěr耳mù目yì一xīn新。
Thiết kế sáng tạo này khiến tất cả mọi người đều cảm thấy mới lạ và ấn tượng.
fáng jiān房间jīng guò经过chóng xīn重新bù zhì布置,gěi给rén人yī一zhǒng种ěr耳mù目yì一xīn新de的gǎn jué感觉。
Căn phòng sau khi được bài trí lại mang đến cho người ta một cảm giác hoàn toàn mới mẻ.
huàn换le了xīn新fà发xíng型hòu后,tā她zhěng gè整个rén人ràng让rén人ěr耳mù目yì一xīn新。
Sau khi đổi kiểu tóc mới, diện mạo của cô ấy khiến mọi người thấy mới lạ và thú vị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây