Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
看样子
kàn yàngzi
xem ra, trông có vẻ, nhìn dáng vẻ thì... (dùng để phán đoán dựa trên quan sát).
Hán việt: khan dạng tí
HSK 3-4 (Khẩu ngữ)
Trạng từ

Gợi nhớ

Từ "看样子" (kàn yàngzi) nghĩa là "có vẻ như, dường như, xem ra", ghép bởi: 看 (kàn / kān): xem + 样 (yàng): kiểu + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

看样子
kàn yàngzi
có vẻ như, dường như, xem ra
手
目
木
羊
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ / phó từ
Nghĩa:xem ra, trông có vẻ, nhìn dáng vẻ thì... (dùng để phán đoán dựa trên quan sát).
Ví dụ (9)
kàn看yàng zi样子yào要xià yǔ下雨le了。
Trông có vẻ sắp mưa rồi.
kàn看yàng zi样子tā他bú不huì会lái来le了。
Xem ra anh ấy sẽ không đến đâu.
kàn看yàng zi样子tā她jīn tiān今天bú不tài太gāo xìng高兴。
Trông có vẻ hôm nay cô ấy không vui lắm.
zhè这tái台diàn nǎo电脑kàn看yàng zi样子yǐ jīng已经huài坏le了。
Cái máy tính này xem ra đã hỏng rồi.
kàn看yàng zi样子wǒ men我们děi得gǎi biàn改变jì huà计划le了。
Xem ra chúng ta phải thay đổi kế hoạch rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây