Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
瓜子
guāzǐ
hạt dưa, hạt bí rang
Hán việt: qua tử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "瓜子" (guāzǐ) mang nghĩa "hạt dưa, hạt bí rang", kết hợp bởi 瓜 (guā - qua): "Quả dưa" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瓜: Hình quả dưa tròn treo lủng lẳng trên dây leo, trái cây mọng nước mát lành, quả dưa 瓜. • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

瓜子
guāzǐ
hạt dưa, hạt bí rang
瓜
guā • qua
Quả dưa
瓜
Bộ Qua
Hình quả dưa treo trên dây
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hạt dưa, hạt bí rang
Ví dụ (5)
kàn看diànshì电视de的shíhou时候,wǒ我xǐhuan喜欢kē嗑guāzi瓜子。
Khi xem tivi, tôi thích cắn hạt dưa.
When I watch TV, I like to snack on sunflower seeds.
chūnjié春节qījiān期间,jiājiāhùhù家家户户dōu都huì会zhǔnbèi准备yìxiē一些guāzi瓜子hé和tángguǒ糖果。
Trong dịp Tết Nguyên Đán, nhà nhà đều sẽ chuẩn bị một ít hạt dưa và kẹo.
During the Spring Festival, every household prepares some sunflower seeds and candy.
zhè这bāo包guāzi瓜子de的wèidào味道fēicháng非常xiāngcuì香脆。
Mùi vị của gói hạt bí này rất thơm và giòn.
This bag of sunflower seeds is wonderfully fragrant and crunchy.
qǐng请búyào不要bǎ把guāzi瓜子ké壳rēng扔zài在dì地shàng上。
Xin đừng vứt vỏ hạt dưa xuống đất.
Please don't throw sunflower seed shells on the ground.
dàjiā大家zuò坐zài在yìqǐ一起liáotiān聊天,yìbiān一边hēchá喝茶yìbiān一边chī吃guāzi瓜子。
Mọi người ngồi lại với nhau trò chuyện, vừa uống trà vừa ăn hạt dưa.
Everyone sat together chatting, drinking tea and eating sunflower seeds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây