画龙点睛
huàlóng-diǎnjīng
thêm điểm nhấn làm toàn bài nổi bật
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:thêm điểm nhấn làm toàn bài nổi bật
Ví dụ (10)
zhèpiānwén zhāngdezuì hòudàolehuàlóngdiǎnjīngdezuò yòng
Câu cuối cùng của bài viết này đã đóng vai trò điểm nhấn làm sống động cả bài.
dewéi jīn pèidezhēnhǎojiǎn zhíshìhuàlóngdiǎnjīng
Chiếc khăn quàng cổ của cô ấy phối rất đẹp, quả thực là một nét điểm xuyết hoàn hảo.
shìnèishè zhōngpén绿zhí chénglehuàlóngdiǎnjīngzhī
Trong thiết kế nội thất, chậu cây xanh đó đã trở thành nét chấm phá làm sống động cả không gian.
yǎn jiǎngjié shùshídeyōu xiào huàkānchēnghuàlóngdiǎnjīng
Một câu nói đùa hài hước khi kết thúc bài diễn thuyết có thể được coi là nét điểm nhãn xuất thần.
jiāshàngzhèdiǎnběi jǐngyīn yuèduìzhěngdiàn yǐngláishuō shuōshìhuàlóngdiǎnjīng
Thêm chút nhạc nền này vào, đối với toàn bộ bộ phim mà nói có thể coi là nét vẽ rồng điểm mắt làm sống động mọi thứ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây