Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
见仁见智
jiànrén-jiànzhì
mỗi người có ý kiến riêng, tùy quan điểm
Hán việt: hiện nhân hiện trí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "见仁见智" (jiànrén-jiànzhì) nghĩa là "mỗi người có ý kiến riêng, tùy quan điểm", ghép bởi: 见 (jiàn / xiàn): gặp + 仁 (rén): nhân từ + 见 (jiàn / xiàn): gặp + 智 (zhì): trí tuệ.

Thành phần cấu tạo

见仁见智
jiànrén-jiànzhì
mỗi người có ý kiến riêng, tùy quan điểm
目
儿
亻
二
知
日

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:mỗi người có ý kiến riêng, tùy quan điểm
Ví dụ (10)
zhè这bù部diàn yǐng电影dào dǐ到底hǎo好bù不hǎo好kàn看,zhēn真shì是jiàn见rén仁jiàn见zhì智。
Bộ phim này rốt cuộc có hay không, thật sự là mỗi người một ý.
duì yú对于chéng gōng成功de的dìng yì定义,dà jiā大家zǒng shì总是jiàn见rén仁jiàn见zhì智。
Đối với định nghĩa của sự thành công, mọi người luôn có quan điểm riêng.
zhè ge这个wèn tí问题méi没yǒu有biāo zhǔn标准dá àn答案,kě yǐ可以shuō说shì是jiàn见rén仁jiàn见zhì智。
Vấn đề này không có đáp án chuẩn, có thể nói là tùy quan điểm mỗi người.
yì shù艺术pǐn品de的jià zhí价值wǎng wǎng往往jiàn见rén仁jiàn见zhì智,hěn很nán难yǒu有tǒng yī统一de的píng评pàn判。
Giá trị của tác phẩm nghệ thuật thường là mỗi người một ý, rất khó có một đánh giá thống nhất.
yǒu有rén人xǐ huān喜欢fán huá繁华de的chéng shì城市,yǒu有rén人xǐ huān喜欢níng宁jìng静de的xiāng乡cūn村,zhè这běn lái本来jiù就shì是jiàn见rén仁jiàn见zhì智de的shì事。
Có người thích thành phố phồn hoa, có người thích nông thôn yên tĩnh, đây vốn dĩ là chuyện mỗi người một quan điểm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây