交付标准
—
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiêu chuẩn bàn giao
Ví dụ (3)
样板间的装修标准往往高于实际交付标准,购房时需要看清销售协议补充条款。
Tiêu chuẩn nội thất của nhà mẫu thường cao hơn tiêu chuẩn bàn giao thực tế, khi mua nhà cần xem kỹ các điều khoản bổ sung của thỏa thuận bán hàng.
购房合同附件中详细列明了入户门、窗户及洁具洁具配置的交付标准品牌品牌。
Trong phụ lục hợp đồng mua nhà ghi rõ chi tiết thương hiệu tiêu chuẩn bàn giao của hệ thống cửa chính, cửa sổ và thiết bị vệ sinh.
验房师严格对照合同约定的交付标准,逐项检查室内隐蔽和外露设施质量。
Thợ nghiệm thu đối chiếu nghiêm ngặt tiêu chuẩn bàn giao đã thỏa thuận trong hợp đồng, kiểm tra từng hạng mục chất lượng thiết bị lắp đặt ngầm và lộ ngoài trong nhà.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây