精装交付
—
Gợi nhớ
Từ "精装交付" (jīngzhuāng jiāofù) mang nghĩa "Bàn giao hoàn thiện", kết hợp bởi 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 交 (jiāo - giao): "giao" + 付 (fù - phó): "Trả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 付: Một người (亻) lấy tay đo đạc đúng chừng mực (寸) rồi trao tận tay tiền bạc cho người khác chính là giao phó, thanh toán, chi trả (付).
Thành phần cấu tạo
精装交付
Bàn giao hoàn thiện
Phân tích từ 精装交付
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bàn giao hoàn thiện
Ví dụ (3)
精装交付的楼盘省去了业主自己找队伍装修的繁琐过程。
Dự án bàn giao hoàn thiện giúp gia chủ bớt đi quá trình mệt mỏi phiền toái khi tự tìm đội thi công hoàn thiện nội thất.
Turnkey finished developments save homeowners the hassle of finding their own renovation crews.
精装交付的标准应在购房合同补充协议中逐一明确品牌与规格参数。
Tiêu chuẩn bàn giao hoàn thiện cần được ghi rõ từng thương hiệu, thông số, quy cách cụ thể trong phụ lục hợp đồng mua bán nhà.
Standards for turnkey finished delivery should specify the brand and specifications for each item in the supplemental agreement to the purchase contract.
验房师正对精装交付的卫生间洁具和电路安全进行专业排查。
Thợ nghiệm thu nhà đang tiến hành rà soát chuyên nghiệp đối với thiết bị vệ sinh và an toàn lưới điện của căn hộ bàn giao hoàn thiện.
The home inspector is conducting a professional check on the bathroom fixtures and electrical safety of the turnkey finished apartment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây