Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
精装交付
jīngzhuāng jiāofù
Bàn giao hoàn thiện
Hán việt: tinh trang giao phó
—

Gợi nhớ

Từ "精装交付" (jīngzhuāng jiāofù) mang nghĩa "Bàn giao hoàn thiện", kết hợp bởi 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 交 (jiāo - giao): "giao" + 付 (fù - phó): "Trả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 付: Một người (亻) lấy tay đo đạc đúng chừng mực (寸) rồi trao tận tay tiền bạc cho người khác chính là giao phó, thanh toán, chi trả (付).

Thành phần cấu tạo

精装交付
jīngzhuāng jiāofù
Bàn giao hoàn thiện
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
付
fù • phó
Trả
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tay đưa ra / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bàn giao hoàn thiện
Ví dụ (3)
jīngzhuāng精装jiāofù交付de的lóupán楼盘shěngqù省去le了yèzhǔ业主zìjǐ自己zhǎo找duìwǔ队伍zhuāngxiū装修de的fánsuǒ繁琐guòchéng过程。
Dự án bàn giao hoàn thiện giúp gia chủ bớt đi quá trình mệt mỏi phiền toái khi tự tìm đội thi công hoàn thiện nội thất.
Turnkey finished developments save homeowners the hassle of finding their own renovation crews.
jīngzhuāng精装jiāofù交付de的biāozhǔn标准yīng应zài在gòufáng购房hétong合同bǔchōng补充xiéyì协议zhōng中zhúyì逐一míngquè明确pǐnpái品牌yǔ与guīgé规格cānshù参数。
Tiêu chuẩn bàn giao hoàn thiện cần được ghi rõ từng thương hiệu, thông số, quy cách cụ thể trong phụ lục hợp đồng mua bán nhà.
Standards for turnkey finished delivery should specify the brand and specifications for each item in the supplemental agreement to the purchase contract.
yàn验fáng房shī师zhèng正duì对jīngzhuāng精装jiāofù交付de的wèishēngjiān卫生间jiéjù洁具hé和diànlù电路ānquán安全jìnxíng进行zhuānyè专业páichá排查。
Thợ nghiệm thu nhà đang tiến hành rà soát chuyên nghiệp đối với thiết bị vệ sinh và an toàn lưới điện của căn hộ bàn giao hoàn thiện.
The home inspector is conducting a professional check on the bathroom fixtures and electrical safety of the turnkey finished apartment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây