Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
老汉
lǎohàn
ông lão, người đàn ông lớn tuổi
Hán việt: lão hán
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "老汉" (lǎohàn) mang nghĩa "ông lão, người đàn ông lớn tuổi", kết hợp bởi 老 (lǎo - lão): "già" + 汉 (hàn - hán): "Hán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 汉: Bên bờ dòng nước lớn (氵), người ta lại một lần nữa (又) vượt sóng dựng xây cơ đồ của dòng sông Hán và triều đại nhà Hán (汉).

Thành phần cấu tạo

老汉
lǎohàn
ông lão, người đàn ông lớn tuổi
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
汉
hàn • hán
Hán
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ông lão, người đàn ông lớn tuổi
Ví dụ (5)
nà那wèi位lǎohàn老汉zhèngzài正在tiánlǐ田里gànhuó干活。
Ông lão đó đang làm việc ngoài đồng.
The old man is working in the field.
mài卖tàn炭de的lǎohàn老汉zài在fēng风xuě雪zhōng中sèsè瑟瑟fādǒu发抖。
Ông lão bán than đang run rẩy trong gió tuyết.
The old charcoal seller was shivering in the wind and snow.
měitiān每天zǎochén早晨,zhāng张lǎohàn老汉dūhuì都会qù去gōngyuán公园dǎ打tàijíquán太极拳。
Mỗi buổi sáng, ông lão Trương đều đến công viên tập thái cực quyền.
Every morning, old Zhang goes to the park to practice tai chi.
línjū邻居jiā家de的lǎohàn老汉shífēn十分hé'ǎikěqīn和蔼可亲。
Ông lão nhà hàng xóm vô cùng hiền từ và thân thiện.
The old man next door is very kind and approachable.
lǎohàn老汉tàn叹le了kǒuqì口气,jiǎng讲qǐ起le了niánqīng年轻shí时de的gùshì故事。
Ông lão thở dài, bắt đầu kể lại câu chuyện thời trẻ.
The old man sighed and began telling stories from his youth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây