Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
利索
lìsuo
gọn gàng nhanh nhẹn, dứt khoát
Hán việt: lợi sách
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "利索" (lìsuo) mang nghĩa "gọn gàng nhanh nhẹn, dứt khoát", kết hợp bởi 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 索 (suǒ - sách): "dây thừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 索: Dưới mái che (冖), người ta bện mười (十) sợi tơ (糸) săn chắc lại thành sợi dây thừng lớn để lần mò, tìm kiếm (索).

Thành phần cấu tạo

利索
lìsuo
gọn gàng nhanh nhẹn, dứt khoát
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
索
suǒ • sách
dây thừng
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía dưới)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:gọn gàng nhanh nhẹn, dứt khoát
Ví dụ (5)
tā她zuòshì做事gānjìng干净lìsuo利索,cóngbù从不tuōnídàishuǐ拖泥带水。
Cô ấy làm việc gọn gàng nhanh nhẹn, không bao giờ dây dưa lề mề.
She does things neatly and efficiently, never dragging things out.
zhè这gè个xiǎohuǒzi小伙子shuōhuà说话gāncuì干脆lìsuo利索,gěi给rén人liúxià留下le了hǎo好yìnxiàng印象。
Chàng trai này nói chuyện dứt khoát, để lại ấn tượng tốt cho mọi người.
This young man speaks in a crisp and straightforward way, which leaves a good impression.
yéye爷爷suīrán虽然niánjì年纪dà大le了,dàn但dòngzuò动作yīrán依然hěn很lìsuo利索。
Ông nội tuy đã lớn tuổi nhưng động tác vẫn rất nhanh nhẹn.
Although Grandpa is old, he is still very nimble in his movements.
méi没guò过duōjiǔ多久,tā她jiù就bǎ把fángjiān房间shōushi收拾de得tǐng挺lìsuo利索。
Không bao lâu sau, cô ấy đã dọn dẹp căn phòng rất gọn gàng.
Before long, she had the room tidied up nicely and neatly.
jìrán既然juédìng决定fēnshǒu分手,jiù就duàn断de得lìsuo利索diǎnr点儿。
Đã quyết định chia tay thì hãy dứt khoát một chút.
Since you've decided to break up, make a clean break of it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây