难得一见
nándé yí jiàn
hiếm khi thấy, hiếm gặp
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:hiếm khi thấy, hiếm gặp
Ví dụ (10)
quánshíshìnán jiàndetiān wénguān
Nhật thực toàn phần là một kỳ quan thiên văn hiếm khi thấy.
zhèzhǒngměi deniǎolèizàichéng shìzhēnshìnán jiàn
Loài chim xinh đẹp này thật sự rất hiếm gặp ở trong thành phố.
píng shíhěnyán jīn tiānjìngr ánxiàolezhēnshìnán jiàn
Bình thường anh ấy rất nghiêm túc, hôm nay lại cười, quả là hiếm khi thấy.
zhǎn lǎnguǎnzhǎnchūle duōnán jiàndezhēn guìwén
Trong nhà triển lãm có trưng bày rất nhiều hiện vật quý giá hiếm gặp.
zhèyàngdexuězàinánfāngquè shíshìnán jiàn
Trận tuyết lớn như thế này ở miền Nam quả thực là rất hiếm gặp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây