Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
千变万化
qiānbiàn-wànhuà
thiên biến vạn hóa, muôn hình vạn trạng
Hán việt: thiên biến mặc hoa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "千变万化" (qiānbiàn-wànhuà) nghĩa là "thiên biến vạn hóa, muôn hình vạn trạng", ghép bởi: 千 (qiān): một nghìn + 变 (biàn): thay đổi + 万 (wàn / mò): một vạn + 化 (huà): Biến đổi.

Thành phần cấu tạo

千变万化
qiānbiàn-wànhuà
thiên biến vạn hóa, muôn hình vạn trạng
丿
十
亦
又
一
方 (biến thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:thiên biến vạn hóa, muôn hình vạn trạng
Ví dụ (5)
tiān kōng天空zhōng中de的yún云cai彩qiān千biàn变wàn万huà化,yǒu有shí时xiàng像mǎ马,yǒu有shí时xiàng像lóng龙。
Mây trên bầu trời thiên biến vạn hóa, lúc thì giống ngựa, lúc thì giống rồng.
mó shù魔术shī师de的shǒu fǎ手法qiān千biàn变wàn万huà化,ràng让guān zhòng观众mù目dèng瞪kǒu口dāi呆。
Thủ pháp của ảo thuật gia thiên biến vạn hóa, khiến khán giả vô cùng kinh ngạc.
xiàn dài现代kē科jì技de的fā zhǎn发展qiān千biàn变wàn万huà化,měi tiān每天dōu都yǒu有xīn新de的chǎn pǐn产品wèn shì问世。
Sự phát triển của công nghệ hiện đại muôn hình vạn trạng, mỗi ngày đều có sản phẩm mới ra đời.
zhè ge这个shì jiè世界de的jú shì局势qiān千biàn变wàn万huà化,wǒ men我们bì xū必须bù duàn不断xué xí学习cái才néng能gēn跟shàng上shí dài时代de的bù fá步伐。
Cục diện của thế giới này thiên biến vạn hóa, chúng ta phải không ngừng học hỏi mới có thể bắt kịp bước tiến của thời đại.
liú xíng流行fú服shì饰de的kuǎn shì款式qiān千biàn变wàn万huà化,zǒng shì总是ràng让rén人yǎn眼huā花liáo缭luàn乱。
Kiểu dáng của trang phục thịnh hành muôn hình vạn trạng, luôn khiến người ta hoa cả mắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây