Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
千军万马
qiānjūn-wànmǎ
ngàn quân vạn mã, lực lượng hùng hậu
Hán việt: thiên quân mặc mã
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "千军万马" (qiānjūn-wànmǎ) nghĩa là "ngàn quân vạn mã, lực lượng hùng hậu", ghép bởi: 千 (qiān): một nghìn + 军 (jūn): quân đội + 万 (wàn / mò): một vạn + 马 (mǎ): con ngựa.

Thành phần cấu tạo

千军万马
qiānjūn-wànmǎ
ngàn quân vạn mã, lực lượng hùng hậu
丿
十
冖
车
一
方 (biến thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:ngàn quân vạn mã, lực lượng hùng hậu
Ví dụ (5)
gāo高kǎo考jiù就xiàng像qiān千jūn军wàn万mǎ马guò过dú独mù木qiáo桥,jìng zhēng竞争fēi cháng非常jī liè激烈。
Kỳ thi đại học giống như ngàn quân vạn mã qua cầu độc mộc, cạnh tranh vô cùng khốc liệt.
jiāng jūn将军shuài lǐng率领qiān千jūn军wàn万mǎ马,hào浩hào浩dàng荡dàng荡de地bēn奔fù赴qián前xiàn线。
Tướng quân dẫn đầu ngàn quân vạn mã, rầm rộ tiến ra tiền tuyến.
pù bù瀑布cóng从xuán悬yá崖shàng上qīng倾xiè泻ér而xià下,shēng yīn声音yóu rú犹如qiān千jūn军wàn万mǎ马bēn奔téng腾。
Thác nước từ trên vách đá đổ xuống, âm thanh vang dội tựa như ngàn quân vạn mã đang xông tới.
zhǐ yào只要dà jiā大家tuán jié团结yī一xīn心,jí shǐ即使miàn duì面对qiān千jūn军wàn万mǎ马wǒ men我们yě也bù不pà怕。
Chỉ cần mọi người đoàn kết một lòng, cho dù đối mặt với ngàn quân vạn mã chúng ta cũng không sợ.
tā他píng凭jiè借zhuó yuè卓越de的zhì huì智慧,zhǐ huī指挥zhe着qiān千jūn军wàn万mǎ马qǔ取dé得le了zhè这chǎng场zhàn yì战役de的shèng lì胜利。
Dựa vào trí tuệ xuất chúng, ông ấy đã chỉ huy lực lượng hùng hậu giành được thắng lợi trong trận chiến này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây