Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
死心塌地
sǐxīn-tādì
một lòng một dạ, quyết tâm không lay chuyển
HSK7-9
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:một lòng một dạ, quyết tâm không lay chuyển
Ví dụ (5)
tā他duì对tā她sǐ死xīn心tā塌dì地。
Anh ấy một lòng một dạ với cô ấy.
nǐ你wèi shén me为什么sǐ死xīn心tā塌dì地gēn跟zhe着tā他?
Tại sao bạn lại quyết tâm không lay chuyển đi theo anh ta?
yuán gōng员工men们duì对zhè这jiā家gōng sī公司sǐ死xīn心tā塌dì地。
Các nhân viên một lòng một dạ với công ty này.
jǐn guǎn尽管bèi被piàn骗le了,tā她hái shì还是sǐ死xīn心tā塌dì地ài爱zhe着tā他。
Mặc dù bị lừa dối, cô ấy vẫn một lòng một dạ yêu anh ấy.
zhǐ yào只要nǐ你duì对tā他hǎo好,tā他jiù就huì会sǐ死xīn心tā塌dì地wèi为nǐ你gōng zuò工作。
Chỉ cần bạn đối xử tốt với anh ấy, anh ấy sẽ một lòng một dạ làm việc cho bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây