Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
似是而非
sìshì-érfēi
có vẻ đúng nhưng thực ra sai
Hán việt: tự thị nhi phi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "似是而非" (sìshì-érfēi) nghĩa là "có vẻ đúng nhưng thực ra sai", ghép bởi: 似 (sì / shì): Giống như + 是 (shì): là + 而 (ér): Mà + 非 (fēi): Không.

Thành phần cấu tạo

似是而非
sìshì-érfēi
có vẻ đúng nhưng thực ra sai
亻
以
日
疋
而
非

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:có vẻ đúng nhưng thực ra sai
Ví dụ (5)
zhè这gè个lùndiǎn论点tīng听qǐlái起来hěn很yǒu有dàolǐ道理,qíshí其实sìshì'érfēi似是而非。
Luận điểm này nghe có vẻ rất có lý, thực ra chỉ là ngoài đúng trong sai.
búyào不要bèi被zhèxiē这些sìshì'érfēi似是而非de的lǐlùn理论suǒ所míhuò迷惑。
Đừng để những lý thuyết giả đúng thật sai này làm cho mê hoặc.
tā他gěichū给出le了yí一gè个sìshì'érfēi似是而非de的huídá回答,yǐ以huíbì回避zhēnzhèng真正de的wèntí问题。
Anh ta đưa ra một câu trả lời ngoài đúng trong sai để lảng tránh vấn đề thực sự.
tā他dehuà的话sìshì'érfēi似是而非,wùdǎo误导le了hěn很duō多rén人。
Lời nói của anh ta giả đúng thật sai, đã gây hiểu lầm cho rất nhiều người.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会biànbié辨别nàxiē那些sìshì'érfēi似是而非de的shuōfǎ说法。
Chúng ta phải học cách phân biệt những cách nói ngoài đúng trong sai đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây
似是而非 (sìshì-érfēi) - có vẻ đúng nhưng thực ra sai — Chiết tự, Cách dùng & Ví dụ | HiHSK