似是而非
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "似是而非" (sìshì-érfēi) nghĩa là "có vẻ đúng nhưng thực ra sai", ghép bởi: 似 (sì / shì): Giống như + 是 (shì): là + 而 (ér): Mà + 非 (fēi): Không.
Thành phần cấu tạo
似是而非
có vẻ đúng nhưng thực ra sai
亻
以
日
疋
而
非
Hình ảnh:

Phân tích từ 似是而非
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:có vẻ đúng nhưng thực ra sai
Ví dụ (5)
这个论点听起来很有道理,其实似是而非。
Luận điểm này nghe có vẻ rất có lý, thực ra chỉ là ngoài đúng trong sai.
不要被这些似是而非的理论所迷惑。
Đừng để những lý thuyết giả đúng thật sai này làm cho mê hoặc.
他给出了一个似是而非的回答,以回避真正的问题。
Anh ta đưa ra một câu trả lời ngoài đúng trong sai để lảng tránh vấn đề thực sự.
他的话似是而非,误导了很多人。
Lời nói của anh ta giả đúng thật sai, đã gây hiểu lầm cho rất nhiều người.
我们要学会辨别那些似是而非的说法。
Chúng ta phải học cách phân biệt những cách nói ngoài đúng trong sai đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây