无所作为
wúsuǒzuòwéi
không làm được gì, bất tài vô dụng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:không làm được gì, bất tài vô dụng
Ví dụ (5)
zàigōng niánlequèyīr ánsuǒzuò wéi
Anh ấy đã ở công ty năm năm rồi, nhưng vẫn chẳng làm nên trò trống gì.
miàn duìzhèmehǎode huì mennéngsuǒzuò wéi
Đối mặt với cơ hội tốt như vậy, chúng ta không thể khoanh tay đứng nhìn không làm gì cả.
zhēn zhèngdelǐng dǎozhěhuìzàiwēi shí suǒzuò wéi
Một nhà lãnh đạo thực thụ sẽ không bất tài vô dụng trong lúc nguy cấp.
guǒzhěngtiānzhǐhuìbào yuànzhèshēngzhōngjiāngsuǒzuò wéi
Nếu bạn suốt ngày chỉ biết phàn nàn, cuộc đời này cuối cùng sẽ chẳng làm được gì.
zàizhèsuǒzuò wéi chūchuǎngchuǎng
Thay vì ở đây bất tài vô dụng, chi bằng ra ngoài xông pha một phen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây