Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
无条件
wútiáojiàn
vô điều kiện, không có điều kiện
Hán việt: vô điều kiện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "无条件" (wútiáojiàn) mang nghĩa "vô điều kiện, không có điều kiện", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

无条件
wútiáojiàn
vô điều kiện, không có điều kiện
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vô điều kiện, không có điều kiện
Ví dụ (5)
fùmǔ父母duì对háizi孩子de的ài爱shì是wútiáojiàn无条件de的。
Tình yêu của cha mẹ dành cho con cái là vô điều kiện.
Parents' love for their children is unconditional.
wǒmen我们wútiáojiàn无条件zhīchí支持nǐ你de的juédìng决定。
Chúng tôi ủng hộ quyết định của bạn vô điều kiện.
We unconditionally support your decision.
dírén敌人wútiáojiàn无条件tóuxiáng投降le了。
Kẻ thù đã đầu hàng vô điều kiện.
The enemy surrendered unconditionally.
ài爱bìng并bú不yìwèizhe意味着wútiáojiàn无条件de的fùchū付出。
Tình yêu không có nghĩa là cho đi vô điều kiện.
Love does not mean giving unconditionally.
qītiān七天nèi内kěyǐ可以wútiáojiàn无条件tuìhuò退货。
Có thể trả hàng vô điều kiện trong vòng bảy ngày.
You can return it within seven days with no questions asked.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây