Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
相当于
xiāngdāngyú
tương đương với
Hán việt: tương đương vu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "相当于" (xiāngdāngyú) mang nghĩa "tương đương với", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 当 (dāng / dàng - đương): "làm" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

相当于
xiāngdāngyú
tương đương với
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tương đương với
Ví dụ (5)
yì一měiyuán美元dàyuē大约xiāngdāngyú相当于liǎng两wàn万sìqiān四千yuènándùn越南盾。
Một đô la Mỹ xấp xỉ tương đương với hai mươi tư nghìn đồng Việt Nam.
One U.S. dollar is roughly equivalent to twenty-four thousand Vietnamese dong.
zhèyàng这样zuò做jiù就xiāngdāngyú相当于làngfèi浪费shíjiān时间。
Làm như vậy thì tương đương với việc lãng phí thời gian.
Doing this is equivalent to wasting time.
tā他de的gōngzī工资xiāngdāngyú相当于wǒ我de的liǎng两bèi倍。
Lương của anh ấy tương đương với gấp đôi lương của tôi.
His salary is twice mine.
zhè这gè个gōngyuán公园de的miànjī面积xiāngdāngyú相当于sān三gè个zúqiúchǎng足球场。
Diện tích của công viên này tương đương với ba sân bóng đá.
The area of this park is equivalent to three football fields.
chénmò沉默jiù就xiāngdāngyú相当于mòrèn默认。
Im lặng thì tương đương với ngầm thừa nhận.
Silence amounts to consent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây