心灵手巧
xīnlíng-shǒuqiǎo
thông minh và khéo tay
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:thông minh và khéo tay
Ví dụ (5)
shìxīn língshǒuqiǎode niangnéngzuòchūměi deshǒu gōngpǐn
Cô ấy là một cô gái khéo léo tài tình, có thể làm ra những món đồ thủ công tuyệt đẹp.
nǎi naishí fēnxīn língshǒuqiǎozhèxiēmáodōushìqīnshǒuzhīde
Bà nội vô cùng khéo tay, những chiếc áo len này đều do chính tay bà đan.
yòu ér yuándexiǎopéng yǒumenzhēnxīn língshǒuqiǎozhéchūlezhǒngyàngdezhǐfēi
Các bạn nhỏ ở trường mầm non thật khéo léo tài tình, gấp được đủ loại máy bay giấy.
yàoxiǎngchéng wéimíngyōu xiùdewài shēng bèixīn língshǒuqiǎode zhì
Muốn trở thành một bác sĩ phẫu thuật xuất sắc, bắt buộc phải có tố chất tâm linh tay khéo.
cóngxiǎojiùxīn língshǒuqiǎo guǎnshén mehuàiledewán dōunéngxiūhǎo
Từ nhỏ cậu ấy đã khéo léo, bất kể đồ chơi nào hỏng đều có thể sửa lại được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây