伊斯兰教
Yīsīlánjiào
đạo Hồi
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đạo Hồi
Ví dụ (5)
lánjiàoshìshì jièsānzōng jiàozhī
Đạo Hồi là một trong ba tôn giáo lớn nhất thế giới.
duōguó jiādezhǔ yàozōng jiàoshìlánjiào
Tôn giáo chính của nhiều quốc gia là đạo Hồi.
zhèng zàiyán jiūlánjiàode shǐwén huà
Anh ấy đang nghiên cứu lịch sử và văn hóa của đạo Hồi.
màijiāshìlánjiàodeshèng
Mecca là thánh địa của đạo Hồi.
zhāiyuèduìxìn yǎnglánjiàoderénláishuōfēi chángzhòng yào
Tháng Ramadan rất quan trọng đối với những người theo đạo Hồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây