一塌糊涂
yītāhútú
rất tệ, lộn xộn hoàn toàn
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:rất tệ, lộn xộn hoàn toàn
Ví dụ (5)
defáng jiānluànde
Căn phòng của anh ấy bừa bộn hoàn toàn.
zhèshù xuékǎo shìkǎode
Kỳ thi toán lần này tôi làm bài cực kỳ tệ.
gōng dezhàngbèigǎode
Sổ sách của công ty bị anh ta làm cho rối tinh rối mù.
zuó tiānwǎn shàngde liánjiādōuzhǎodào
Tối qua anh ấy uống say bí tỉ, đến mức không tìm được đường về nhà.
zhèdiàn yǐngdeqíngjiǎn zhízāo gāode
Cốt truyện của bộ phim này quả thực tồi tệ hết chỗ nói.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây