勇往直前
yǒngwǎng-zhíqián
dũng cảm tiến thẳng, không ngại khó
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:dũng cảm tiến thẳng, không ngại khó
Ví dụ (5)
zhǐ yào menyǒngwǎngzhíqiánjiù dìngnéng kùn nán
Chỉ cần chúng ta dũng cảm tiến thẳng không ngại khó, thì nhất định sẽ khắc phục được khó khăn.
miàn duìwēi xiǎnxiāo fángyuánmenyǒngwǎngzhíqiánháotuì退suō
Đối mặt với nguy hiểm, các lính cứu hỏa dũng cảm tiến lên, không hề chùn bước.
qīngniánrényīng gāiyǒuzhǒngyǒngwǎngzhíqiándejīng shén
Thanh niên nên có một tinh thần dũng cảm tiến thẳng về phía trước không ngại khó.
jǐn guǎnduōshī bàiyīr ányǒngwǎngzhíqiánkěnfàng demèng xiǎng
Mặc dù thất bại nhiều lần, anh ấy vẫn dũng cảm tiến lên không ngại khó, không chịu từ bỏ ước mơ của mình.
zàirén shēngdedàoshàng men yǒngwǎngzhíqiányíng jiēměi tiǎo zhàn
Trên con đường nhân sinh, chúng ta bắt buộc phải dũng cảm tiến thẳng, đón nhận mỗi một thử thách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây