Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
涌入
yǒngrù
ùa vào, đổ vào ào ạt
Hán việt: dũng nhập
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "涌入" (yǒngrù) mang nghĩa "ùa vào, đổ vào ào ạt", kết hợp bởi 涌 (yǒng - dũng): "trào lên" + 入 (rù - nhập): "Vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 涌: Dòng nước ngầm (氵) nén trong đường ống hẹp (甬) bỗng gặp khe hở liền cuồn cuộn trào lên, tuôn ra mạnh mẽ (涌). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).

Thành phần cấu tạo

涌入
yǒngrù
ùa vào, đổ vào ào ạt
涌
yǒng • dũng
trào lên
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ùa vào, đổ vào ào ạt
Ví dụ (5)
bǐsài比赛jiéshù结束hòu后,qiúmí球迷men们yǒngrù涌入qiúchǎng球场。
Sau khi trận đấu kết thúc, các cổ động viên ùa vào sân bóng.
After the game ended, the fans poured onto the field.
dǎkāi打开mén门de的yíshùnjiān一瞬间,lěngkōngqì冷空气yǒngrù涌入le了fángjiān房间。
Khoảnh khắc mở cửa, không khí lạnh ào ạt đổ vào phòng.
The moment the door was opened, cold air rushed into the room.
tīngdào听到nà那shǒu首gē歌,wǎngshì往事shùnjiān瞬间yǒngrù涌入nǎohǎi脑海。
Nghe bài hát đó, những chuyện quá khứ chốc lát ùa vào tâm trí.
When I heard that song, memories came flooding back.
dàliàng大量wàizī外资yǒngrù涌入le了zhè这gè个xīnxīng新兴shìchǎng市场。
Một lượng lớn vốn đầu tư nước ngoài đã đổ ào ạt vào thị trường mới nổi này.
A large amount of foreign capital poured into this emerging market.
jiàqī假期lǐ里,chéngqiānshàngwàn成千上万de的yóukè游客yǒngrù涌入zhè这zuò座xiǎozhèn小镇。
Trong kỳ nghỉ, hàng chục ngàn du khách đổ xô vào thị trấn nhỏ này.
During the holiday, tens of thousands of tourists flooded into this small town.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây