知识分子
zhīshi fènzǐ
trí thức, người có học thức
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trí thức, người có học thức
Ví dụ (5)
chū shēngzàigezhī shifènjiā tíng
Anh ấy sinh ra trong một gia đình trí thức.
zuò wéimíngzhī shifènzǒng shìguān xīnguó jiāshì
Là một người trí thức, ông ấy luôn quan tâm đến việc lớn của quốc gia.
shè huìde zhǎnkāizhī shifèndegòng xiàn
Sự phát triển của xã hội không thể tách rời khỏi những đóng góp của giới trí thức.
nián qīngdezhī shifènxiàxiāngbāng zhùnóng mín
Những trí thức trẻ về nông thôn để giúp đỡ nông dân.
duōzhī shifènzài xuéyán jiūshànglezhòng yàochéng guǒ
Nhiều người có học thức đã đạt được những thành tựu quan trọng trong nghiên cứu khoa học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây