资本主义
zīběn zhǔyì
chủ nghĩa tư bản
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chủ nghĩa tư bản
Ví dụ (5)
běnzhǔ jīng yǒushēndeyōu diǎnquē diǎn
Hệ thống kinh tế chủ nghĩa tư bản có những ưu điểm và nhược điểm riêng của nó.
shēn de pànle běnzhǔ zhì
Karl Marx đã phê phán sâu sắc chế độ chủ nghĩa tư bản.
běnzhǔ shè huìcún zàizhepínchā kuò dewèn
Xã hội chủ nghĩa tư bản tồn tại vấn đề gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
zài běnzhǔ guó jiāshì chǎngtōng chángzhejué dìngxìngzuò yòng
Ở các quốc gia chủ nghĩa tư bản, thị trường thường đóng vai trò mang tính quyết định.
quánqiúhuàjiāle běnzhǔ zàiquánqiúdekuò zhāng
Toàn cầu hóa đã đẩy nhanh sự bành trướng của chủ nghĩa tư bản trên toàn cầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây