纵横交错
zònghéng-jiāocuò
dọc ngang chằng chịt, phức tạp đan xen
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:dọc ngang chằng chịt, phức tạp đan xen
Ví dụ (5)
chéng shìdejiē dàozòng héngjiāocuòxiàngzhāng dewǎng
Đường phố trong thành phố dọc ngang chằng chịt, giống như một mạng lưới khổng lồ.
zhèdedàozòng héngjiāocuòshuǐshàngjiāo tōngfēi chángbiàn 便
Hệ thống sông ngòi ở đây dọc ngang chằng chịt, giao thông đường thủy vô cùng thuận tiện.
lǎorénliǎnshàngdezhòu wénzòng héngjiāocuò zhesuì yuèdecāngsāng
Những nếp nhăn trên khuôn mặt ông lão dọc ngang chằng chịt, ghi lại những thăng trầm của năm tháng.
zhè geàn jiànshè derén guān zòng héngjiāocuòfēi cháng
Mối quan hệ giữa các nhân vật liên quan trong vụ án này đan xen phức tạp, vô cùng rắc rối.
sēn líndeshùgēnzòng héngjiāocuòràngrénhěnnánmàikāijiǎo
Rễ cây trong rừng dọc ngang chằng chịt, khiến người ta rất khó bước đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây